Rau kinh giới tiếng Anh là gì? Ví dụ trong câu cụ thể

0

Rau kinh giới là loại gia vị quen thuộc trong gia đình, giúp cho món ăn thơm ngon hơn. Vậy bạn đã biết rau kinh giới tiếng Anh là gì chưa? Cùng tìm hiểu câu trả lời và ví dụ cụ thể qua bài viết sau nhé. 

Rau kinh giới tiếng Anh là gì? 

Rau kinh giới tiếng Anh là gì? Rau kinh giới trong tiếng Anh có nghĩa là Vietnamese balm hoặc oregano hay Elsholtzia. Loại rau thơm nổi tiếng này còn được gọi là giả tô, kinh giới rìa hay kinh giới trồng, bạch tô, giả tô… Rau kinh giới có nguồn gốc từ châu Á, ưa mọc tại những nơi có nhiều nắng và nước. 

Cây kinh giới có chiều cao khoảng 30 – 50cm, thân mọc thẳng. Hoa kinh giới có màu tím nhạt, nhỏ và mọc thành từng cụm bông ở đầu cành. Thân hoa kinh giới có vị cay và hương thơm đặc trưng. Lá dài, thuôn nhọn, có cuống và hình răng cưa. 

Không chỉ là loại gia vị thơm ngon, rau kinh giới còn có những công dụng tuyệt vời đối với sức khỏe như:

  • Hỗ trợ và điều trị bệnh cảm cúm
  • Chữa bệnh chảy máu cam
  • Điều trị mụn, dị ứng

Sau khi trả lời được câu hỏi rau kinh giới tiếng Anh là gì, bạn có thể tham khảo một số ví dụ về loại rau này như:

  • Can you eat vietnamese balm? (Bạn có thể ăn rau kinh giới không?)
  • Where can I buy vietnamese balm? (Tôi có thể mua rau kinh giới ở đâu?)
  • Vietnamese balm is native to Asia and very popular. (Rau kinh giới có nguồn gốc từ châu Á và rất được ưa chuộng.)
  • Vietnamese balm is found through much of India, eastern Asia and Europe. (Rau kinh giới được tìm thấy nhiều nhất ở ấn độ, Đông Á và châu Âu.)
  • Vietnamese balms are used to flavor meat dishes, soups and salads with a lemony flavor. (Rau kinh giới được sử dụng làm hương vị cho các món thịt, món canh và rau với vị chanh.)

Những từ vựng khác về rau củ quả 

Bên cạnh trả lời câu hỏi rau kinh giới tiếng Anh là gì, bạn cũng có thể tham khảo một số từ vựng về rau củ quả thường gặp trong đời sống hàng ngày như:

  • Bông cải xanh: broccoli
  • Atiso: artichoke
  • Cần tây: celery
  • Đậu Hà Lan: peas
  • Thì là: fennel
  • Măng tây: asparagus
  • Tỏi tây: leek
  • Đậu: beans
  • Cải ngựa: horseradish
  • Ngô (bắp): corn
  • Rau diếp: lettuce
  • Củ dền: beetroot
  • Súp lơ: cauliflower
  • Cà tím: eggplant
  • Rau chân vịt (cải bó xôi): spinach
  • Bắp cải: cabbage
  • Bí: squash
  • Dưa chuột (dưa leo): cucumber
  • Khoai tây: potato
  • Củ cải: radish
  • Ớt chuông: bell pepper
  • Ớt cay: hot pepper
  • Cà rốt: carrot
  • Bí đỏ: pumpkin
  • Cải xoong: watercress
  • Khoai mỡ: yam
  • Khoai lang: sweet potato
  • Khoai mì: cassava root
  • Tỏi: garlic
  • Hành tây: onion
  • Hành lá: green onion
  • Cà chua: tomato
  • Bí xanh: marrow
  • Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
  • Bí đao: winter melon
  • Gừng: ginger
  • Củ sen: lotus root
  • Nghệ: turmeric
  • Su hào: kohlrabi
  • Rau mồng tơi: malabar spinach
  • Rau má: centella
  • Cải đắng: gai choy/ mustard greens
  • Rong biển: seaweed
  • Đậu đũa: string bean
  • Củ kiệu: leek
  • Rau nhút: neptunia
  • Củ hẹ: shallot
  • Mướp: see qua hoặc loofah
  • Rau răm: knotgrass
  • Rau thơm (húng lủi): mint leaves
  • Rau mùi: coriander
  • Rau muống: water morning glory
  • Rau răm: polygonum
  • Củ riềng: galangal
  • Nấm bào ngư: Abalone mushrooms
  • Nấm mối: Termite mushrooms
  • Nấm mỡ: Fatty mushrooms
  • Nấm hải sản: Seafood Mushrooms
  • Nấm ngọc tẩm: Pearl mushrooms soaked
  • Nấm đùi gà: King oyster mushroom
  • Nấm kim châm: Enokitake
  • Nấm tuyết: White wood-ear mushroom hoặc white fungus
  • Nấm mộc nhĩ đen: Black fungus
  • Nấm rơm: straw mushrooms
  • Cải dầu: colza
  • Mía: sugar cane
  • Lá lốt: wild betel leaves
  • Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
  • Lá tía tô: perilla leaf
  • Củ cải trắng: white turnip
  • Giá đỗ: bean sprouts
  • Nấm: mushroom
  • Nấm linh chi: Ganoderma
  • Nấm trâm vàng: Yellow truffle mushrooms
  • Nấm lim xanh: Ganoderma lucidum
  • Nấm hầu thủ: hericium erinaceus
  • Nấm vân chi: Turkey tails
  • Nấm măng hoa: Bamboo shoot mushroom
  • Nấm tràm: Melaleuca mushroom
  • Papaya: đu đủ
  • Mận: plum
  • Đào: peach
  • Anh đào: cherry
  • Chôm chôm: rambutan
  • Coconut: dừa
  • Ổi: guava
  • Thanh long: dragon fruit
  • Dưa: melon
  • Dưa hấu: watermelon
  • Nhãn: longan
  • Vải: lychee
  • Lựu: pomegranate
  • Quýt: tangerine
  • Bơ: avocado
  • Táo: apple
  • Cam: Orange
  • Chuối: Banana
  • Nho: Grape
  • Bưởi: Pomelo/ grapefruit
  • Xoài: mango
  • Dứa (thơm): pineapple
  • Quất (tắc): kumquat
  • Mít: jackfruit
  • Sầu riêng: durian
  • Chanh vàng: lemon
  • Chanh xanh: lime
  • Dâu tây: strawberry
  • Passion fruit: chanh dây
  • Me: tamarind
  • Mơ: apricot
  • Lê: pear
  • Măng cụt: mangosteen
  • Mãng cầu (na): custard apple
  • Mãng cầu xiêm: soursop
  • Quả hồng: persimmon
  • Sapôchê: sapota
  • Trái cóc: ambarella
  • Khế: star apple
  • Mâm xôi đen: blackberries
  • Dưa tây: granadilla
  • Dưa vàng: cantaloupe
  • Dưa xanh: honeydew
  • Hạt óc chó: walnut
  • Hạt bí: pumpkin seeds
  • Hạt hướng dương: sunflower seeds
  • Hạt vừng: sesame seeds
  • Hạt chia: chia seeds
  • Hạt thông: pine nut
  • Đậu xanh: mung bean
  • Đậu đỏ: red bean
  • Đậu nành: soybean
  • Hạt hồ đào: pecan
  • Hạt dẻ: chestnut
  • Hạt dẻ cười: pistachio
  • Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
  • Hạt điều: cashew
  • Đậu phộng: peanut
  • Hạnh nhân: almond
  • Hạt mắc ca: macadamia

Hy vọng với những thông tin giải đáp ở trên sẽ giúp bạn trả lời được cho mình câu hỏi rau kinh giới tiếng Anh là gì và học thêm được cho mình những cụm từ vựng tiếng Anh về rau, củ quả nhé. 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây